如实 đọc là rúshí, nghĩa là đúng sự thật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
如实
rúshí
đúng sự thật
phó từ
Ví dụ với 如实
请你如实回答医生的每一个问题。
Qǐng nǐ rúshí huídá yīshēng de měi yí ge wèntí.
Xin bạn hãy trả lời đúng sự thật mọi câu hỏi của bác sĩ.
记者如实报道了事情发生的经过。
Jìzhě rúshí bàodào le shìqing fāshēng de jīngguò.
Phóng viên đã đưa tin đúng sự thật về diễn biến sự việc.
Cách viết 如实 (thứ tự nét)
如… nét
实… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 如实
如实 tiếng Trung là gì?
如实 (rúshí) nghĩa là đúng sự thật (phó từ).
如实 đọc thế nào?
如实 đọc là rúshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 如实 thế nào?
Ví dụ: 请你如实回答医生的每一个问题。 (Qǐng nǐ rúshí huídá yīshēng de měi yí ge wèntí.) nghĩa là: Xin bạn hãy trả lời đúng sự thật mọi câu hỏi của bác sĩ.
如实 thuộc cấp HSK mấy?
如实 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.