如期 đọc là rúqī, nghĩa là đúng hạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
如期
rúqī
đúng hạn
phó từ

Ví dụ với 如期

只要大家一起努力,工程就能如期完成。
Zhǐyào dàjiā yìqǐ nǔlì, gōngchéng jiù néng rúqī wánchéng.
Chỉ cần mọi người cùng cố gắng, công trình sẽ hoàn thành đúng hạn.
新手机如期上市,很多人排队购买。
Xīn shǒujī rúqī shàngshì, hěn duō rén pái duì gòumǎi.
Điện thoại mới ra mắt đúng hẹn, rất nhiều người xếp hàng để mua.

Cách viết 如期 (thứ tự nét)

如… nét
期… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 如期

如期 tiếng Trung là gì?

如期 (rúqī) nghĩa là đúng hạn (phó từ).

如期 đọc thế nào?

如期 đọc là rúqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 如期 thế nào?

Ví dụ: 只要大家一起努力,工程就能如期完成。 (Zhǐyào dàjiā yìqǐ nǔlì, gōngchéng jiù néng rúqī wánchéng.) nghĩa là: Chỉ cần mọi người cùng cố gắng, công trình sẽ hoàn thành đúng hạn.

如期 thuộc cấp HSK mấy?

如期 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.