弱势 đọc là ruòshì, nghĩa là thế yếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
弱势
ruòshì
thế yếu
danh từ

Ví dụ với 弱势

我们应该多关心弱势群体。
Wǒmen yīnggāi duō guānxīn ruòshì qúntǐ.
Chúng ta nên quan tâm nhiều hơn đến nhóm yếu thế.
比赛一开始,我们队处于弱势。
Bǐsài yì kāishǐ, wǒmen duì chǔyú ruòshì.
Trận đấu vừa bắt đầu, đội chúng tôi ở thế yếu.

Cách viết 弱势 (thứ tự nét)

弱… nét
势… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 弱势

弱势 tiếng Trung là gì?

弱势 (ruòshì) nghĩa là thế yếu (danh từ).

弱势 đọc thế nào?

弱势 đọc là ruòshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 弱势 thế nào?

Ví dụ: 我们应该多关心弱势群体。 (Wǒmen yīnggāi duō guānxīn ruòshì qúntǐ.) nghĩa là: Chúng ta nên quan tâm nhiều hơn đến nhóm yếu thế.

弱势 thuộc cấp HSK mấy?

弱势 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.