若干 đọc là ruògān, nghĩa là một số. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
若干
ruògān
một số
đại từ

Ví dụ với 若干

会议上讨论了若干重要问题。
Huìyì shang tǎolùn le ruògān zhòngyào wèntí.
Cuộc họp đã thảo luận một số vấn đề quan trọng.
展览馆里陈列着若干件珍贵的文物。
Zhǎnlǎnguǎn li chénliè zhe ruògān jiàn zhēnguì de wénwù.
Trong nhà triển lãm bày một số hiện vật quý.

Cách viết 若干 (thứ tự nét)

若… nét
干… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 若干

若干 tiếng Trung là gì?

若干 (ruògān) nghĩa là một số (đại từ).

若干 đọc thế nào?

若干 đọc là ruògān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 若干 thế nào?

Ví dụ: 会议上讨论了若干重要问题。 (Huìyì shang tǎolùn le ruògān zhòngyào wèntí.) nghĩa là: Cuộc họp đã thảo luận một số vấn đề quan trọng.

若干 thuộc cấp HSK mấy?

若干 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.