弱点 đọc là ruòdiǎn, nghĩa là điểm yếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
弱点
ruòdiǎn
điểm yếu
Hán Việt: nhược điểm
danh từ
Ví dụ với 弱点
每个人都有弱点。
Měi ge rén dōu yǒu ruòdiǎn.
Ai cũng có điểm yếu.
对手发现了他的弱点。
Duìshǒu fāxiàn le tā de ruòdiǎn.
Đối thủ phát hiện ra điểm yếu của anh ấy.
Cách viết 弱点 (thứ tự nét)
弱… nét
点… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 弱点
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 弱 | ruò | 弓 | 10 |
| 点 | diǎn | 灬 | 9 |
Hỏi nhanh về 弱点
弱点 tiếng Trung là gì?
弱点 (ruòdiǎn) nghĩa là điểm yếu (danh từ).
弱点 đọc thế nào?
弱点 đọc là ruòdiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 弱点 thế nào?
Ví dụ: 每个人都有弱点。 (Měi ge rén dōu yǒu ruòdiǎn.) nghĩa là: Ai cũng có điểm yếu.
弱点 thuộc cấp HSK mấy?
弱点 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.