软弱 đọc là ruǎnruò, nghĩa là yếu đuối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
软弱
ruǎnruò
yếu đuối
tính từ
Ví dụ với 软弱
他性格软弱,遇到事情总是不敢拒绝。
Tā xìnggé ruǎnruò, yùdào shìqing zǒngshì bù gǎn jùjué.
Anh ấy tính cách yếu đuối, gặp chuyện là không dám từ chối.
不要以为哭泣就是软弱,有时候它也是一种释放。
Bú yào yǐwéi kūqì jiù shì ruǎnruò, yǒu shíhou tā yě shì yì zhǒng shìfàng.
Đừng nghĩ khóc là yếu đuối, đôi khi đó cũng là một cách giải tỏa.
Cách viết 软弱 (thứ tự nét)
软… nét
弱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 软弱
软弱 tiếng Trung là gì?
软弱 (ruǎnruò) nghĩa là yếu đuối (tính từ).
软弱 đọc thế nào?
软弱 đọc là ruǎnruò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 软弱 thế nào?
Ví dụ: 他性格软弱,遇到事情总是不敢拒绝。 (Tā xìnggé ruǎnruò, yùdào shìqing zǒngshì bù gǎn jùjué.) nghĩa là: Anh ấy tính cách yếu đuối, gặp chuyện là không dám từ chối.
软弱 thuộc cấp HSK mấy?
软弱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.