柔和 đọc là róuhé, nghĩa là dịu nhẹ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
柔和
róuhé
dịu nhẹ
tính từ

Ví dụ với 柔和

台灯发出柔和的光,很适合看书。
Táidēng fāchu róuhé de guāng, hěn shìhé kàn shū.
Đèn bàn tỏa ra ánh sáng dịu nhẹ, rất hợp để đọc sách.
她说话的声音很柔和,让人觉得亲切。
Tā shuō huà de shēngyīn hěn róuhé, ràng rén juéde qīnqiè.
Giọng nói của cô ấy rất dịu nhẹ, khiến người ta thấy gần gũi.

Cách viết 柔和 (thứ tự nét)

柔… nét
和… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 柔和

柔和 tiếng Trung là gì?

柔和 (róuhé) nghĩa là dịu nhẹ (tính từ).

柔和 đọc thế nào?

柔和 đọc là róuhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 柔和 thế nào?

Ví dụ: 台灯发出柔和的光,很适合看书。 (Táidēng fāchu róuhé de guāng, hěn shìhé kàn shū.) nghĩa là: Đèn bàn tỏa ra ánh sáng dịu nhẹ, rất hợp để đọc sách.

柔和 thuộc cấp HSK mấy?

柔和 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.