揉 đọc là róu, nghĩa là xoa, nhào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
揉
róu
xoa, nhào
động từ

Ví dụ với 揉

妈妈把面团揉了十分钟。
Māma bǎ miàntuán róu le shí fēnzhōng.
Mẹ nhào bột mười phút.
看了一整天电脑,他累得直揉眼睛。
Kàn le yì zhěng tiān diànnǎo, tā lèi de zhí róu yǎnjing.
Xem máy tính cả ngày, anh mệt đến mức cứ dụi mắt mãi.

Cách viết 揉 (thứ tự nét)

揉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 揉

揉 tiếng Trung là gì?

揉 (róu) nghĩa là xoa, nhào (động từ).

揉 đọc thế nào?

揉 đọc là róu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 揉 thế nào?

Ví dụ: 妈妈把面团揉了十分钟。 (Māma bǎ miàntuán róu le shí fēnzhōng.) nghĩa là: Mẹ nhào bột mười phút.

揉 thuộc cấp HSK mấy?

揉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.