荣誉 đọc là róngyù, nghĩa là vinh dự, danh dự. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
荣誉
róngyù
vinh dự, danh dự

Hán Việt: vinh dự

danh từ

Ví dụ với 荣誉

他获得了很多荣誉。
Tā huòdé le hěn duō róngyù.
Anh ấy nhận được nhiều vinh dự.
这是集体的荣誉。
Zhè shì jítǐ de róngyù.
Đây là vinh dự của tập thể.

Cách viết 荣誉 (thứ tự nét)

荣… nét
誉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 荣誉

ChữPinyinBộ thủSố nét
荣róng艹9
誉yù言13

Hỏi nhanh về 荣誉

荣誉 tiếng Trung là gì?

荣誉 (róngyù) nghĩa là vinh dự, danh dự (danh từ).

荣誉 đọc thế nào?

荣誉 đọc là róngyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 荣誉 thế nào?

Ví dụ: 他获得了很多荣誉。 (Tā huòdé le hěn duō róngyù.) nghĩa là: Anh ấy nhận được nhiều vinh dự.

荣誉 thuộc cấp HSK mấy?

荣誉 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.