荣幸 đọc là róngxìng, nghĩa là vinh hạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
荣幸
róngxìng
vinh hạnh
tính từ

Ví dụ với 荣幸

能在这里认识您,我感到非常荣幸。
Néng zài zhèli rènshi nín, wǒ gǎndào fēicháng róngxìng.
Được quen biết ngài ở đây, tôi cảm thấy vô cùng vinh hạnh.
今天有幸请到各位嘉宾,是我们的荣幸。
Jīntiān yǒuxìng qǐngdào gèwèi jiābīn, shì wǒmen de róngxìng.
Hôm nay may mắn mời được các vị khách quý, là vinh hạnh của chúng tôi.

Cách viết 荣幸 (thứ tự nét)

荣… nét
幸… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 荣幸

荣幸 tiếng Trung là gì?

荣幸 (róngxìng) nghĩa là vinh hạnh (tính từ).

荣幸 đọc thế nào?

荣幸 đọc là róngxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 荣幸 thế nào?

Ví dụ: 能在这里认识您,我感到非常荣幸。 (Néng zài zhèli rènshi nín, wǒ gǎndào fēicháng róngxìng.) nghĩa là: Được quen biết ngài ở đây, tôi cảm thấy vô cùng vinh hạnh.

荣幸 thuộc cấp HSK mấy?

荣幸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.