融入 đọc là róngrù, nghĩa là hòa nhập, hòa vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
融入
róngrù
hòa nhập, hòa vào
động từ
Ví dụ với 融入
新同学很快融入了班级。
Xīn tóngxué hěn kuài róngrù le bānjí.
Bạn học mới nhanh chóng hòa nhập với lớp.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ là tập thể, môi trường: 融入集体, 融入社会, 融入新环境. Nghĩa đen: tan vào (融入水中).
Cách viết 融入 (thứ tự nét)
融… nét
入… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 融入
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 融 | róng | 鬲 | 16 |
| 入 | rù | 入 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 融入
融入 tiếng Trung là gì?
融入 (róngrù) nghĩa là hòa nhập, hòa vào (động từ).
融入 đọc thế nào?
融入 đọc là róngrù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 融入 thế nào?
Ví dụ: 新同学很快融入了班级。 (Xīn tóngxué hěn kuài róngrù le bānjí.) nghĩa là: Bạn học mới nhanh chóng hòa nhập với lớp.
融入 thuộc cấp HSK mấy?
融入 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet