融洽 đọc là róngqià, nghĩa là hòa hợp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
融洽
róngqià
hòa hợp
tính từ
Ví dụ với 融洽
同事之间的关系非常融洽。
Tóngshì zhījiān de guānxi fēicháng róngqià.
Quan hệ giữa các đồng nghiệp rất hòa hợp.
晚饭时,一家人说说笑笑,气氛融洽。
Wǎnfàn shí, yì jiā rén shuōshuo xiàoxiao, qìfēn róngqià.
Bữa tối cả nhà vừa nói vừa cười, không khí hòa thuận.
Cách viết 融洽 (thứ tự nét)
融… nét
洽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 融洽
融洽 tiếng Trung là gì?
融洽 (róngqià) nghĩa là hòa hợp (tính từ).
融洽 đọc thế nào?
融洽 đọc là róngqià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 融洽 thế nào?
Ví dụ: 同事之间的关系非常融洽。 (Tóngshì zhījiān de guānxi fēicháng róngqià.) nghĩa là: Quan hệ giữa các đồng nghiệp rất hòa hợp.
融洽 thuộc cấp HSK mấy?
融洽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.