融化 đọc là rónghuà, nghĩa là tan chảy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
融化
rónghuà
tan chảy

Hán Việt: dung hóa

động từ

Ví dụ với 融化

太阳出来,雪融化了。
Tàiyáng chūlái, xuě rónghuà le.
Mặt trời lên, tuyết tan.
冰淇淋很快就融化了。
Bīngqílín hěn kuài jiù rónghuà le.
Kem nhanh chóng tan chảy.

Cách viết 融化 (thứ tự nét)

融… nét
化… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 融化

ChữPinyinBộ thủSố nét
融róng鬲16
化huà匕4

Hỏi nhanh về 融化

融化 tiếng Trung là gì?

融化 (rónghuà) nghĩa là tan chảy (động từ).

融化 đọc thế nào?

融化 đọc là rónghuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 融化 thế nào?

Ví dụ: 太阳出来,雪融化了。 (Tàiyáng chūlái, xuě rónghuà le.) nghĩa là: Mặt trời lên, tuyết tan.

融化 thuộc cấp HSK mấy?

融化 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.