忍耐 đọc là rěnnài, nghĩa là nhẫn nại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
忍耐
rěnnài
nhẫn nại
động từ
Ví dụ với 忍耐
排队的人很多,请大家再忍耐一下。
Pái duì de rén hěn duō, qǐng dàjiā zài rěnnài yíxià.
Người xếp hàng rất đông, xin mọi người nhẫn nại thêm một chút.
遇到不讲理的客人,服务员也只能忍耐。
Yùdào bù jiǎng lǐ de kèrén, fúwùyuán yě zhǐ néng rěnnài.
Gặp khách không biết điều, nhân viên phục vụ cũng chỉ đành nhẫn nại.
Cách viết 忍耐 (thứ tự nét)
忍… nét
耐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 忍耐
忍耐 tiếng Trung là gì?
忍耐 (rěnnài) nghĩa là nhẫn nại (động từ).
忍耐 đọc thế nào?
忍耐 đọc là rěnnài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 忍耐 thế nào?
Ví dụ: 排队的人很多,请大家再忍耐一下。 (Pái duì de rén hěn duō, qǐng dàjiā zài rěnnài yíxià.) nghĩa là: Người xếp hàng rất đông, xin mọi người nhẫn nại thêm một chút.
忍耐 thuộc cấp HSK mấy?
忍耐 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.