人均 đọc là rénjūn, nghĩa là bình quân đầu người. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
人均
rénjūn
bình quân đầu người
Hán Việt: nhân quân
danh từ
Ví dụ với 人均
这里的人均收入在增加。
Zhèlǐ de rénjūn shōurù zài zēngjiā.
Thu nhập bình quân đầu người ở đây đang tăng.
人均消费一百元。
Rénjūn xiāofèi yì bǎi yuán.
Chi tiêu bình quân mỗi người một trăm tệ.
Cách viết 人均 (thứ tự nét)
人… nét
均… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 人均
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | 人 | 2 |
| 均 | jūn | 土 | 7 |
Hỏi nhanh về 人均
人均 tiếng Trung là gì?
人均 (rénjūn) nghĩa là bình quân đầu người (danh từ).
人均 đọc thế nào?
人均 đọc là rénjūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 人均 thế nào?
Ví dụ: 这里的人均收入在增加。 (Zhèlǐ de rénjūn shōurù zài zēngjiā.) nghĩa là: Thu nhập bình quân đầu người ở đây đang tăng.
人均 thuộc cấp HSK mấy?
人均 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.