让步 đọc là ràngbù, nghĩa là nhượng bộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
让步
ràngbù
nhượng bộ
động từ
Ví dụ với 让步
经过几轮谈判,双方都做出了一些让步。
Jīngguò jǐ lún tánpàn, shuāngfāng dōu zuòchū le yìxiē ràngbù.
Qua mấy vòng đàm phán, hai bên đều đã có một số nhượng bộ.
在家里,夫妻之间有时候要学会互相让步。
Zài jiā li, fūqī zhījiān yǒu shíhou yào xuéhuì hùxiāng ràngbù.
Trong gia đình, giữa vợ chồng đôi khi phải học cách nhượng bộ lẫn nhau.
Cách viết 让步 (thứ tự nét)
让… nét
步… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 让步
让步 tiếng Trung là gì?
让步 (ràngbù) nghĩa là nhượng bộ (động từ).
让步 đọc thế nào?
让步 đọc là ràngbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 让步 thế nào?
Ví dụ: 经过几轮谈判,双方都做出了一些让步。 (Jīngguò jǐ lún tánpàn, shuāngfāng dōu zuòchū le yìxiē ràngbù.) nghĩa là: Qua mấy vòng đàm phán, hai bên đều đã có một số nhượng bộ.
让步 thuộc cấp HSK mấy?
让步 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.