趋于 đọc là qūyú, nghĩa là có xu hướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
趋于
qūyú
có xu hướng
động từ

Ví dụ với 趋于

经过治疗,他的病情已经趋于稳定。
Jīngguò zhìliáo, tā de bìngqíng yǐjīng qūyú wěndìng.
Sau khi điều trị, bệnh tình của anh ấy đã có xu hướng ổn định.
最近房价趋于平稳,买房的人多了起来。
Zuìjìn fángjià qūyú píngwěn, mǎi fáng de rén duō le qǐlai.
Gần đây giá nhà có xu hướng ổn định, người mua nhà đã nhiều lên.

Cách viết 趋于 (thứ tự nét)

趋… nét
于… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 趋于

趋于 tiếng Trung là gì?

趋于 (qūyú) nghĩa là có xu hướng (động từ).

趋于 đọc thế nào?

趋于 đọc là qūyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 趋于 thế nào?

Ví dụ: 经过治疗,他的病情已经趋于稳定。 (Jīngguò zhìliáo, tā de bìngqíng yǐjīng qūyú wěndìng.) nghĩa là: Sau khi điều trị, bệnh tình của anh ấy đã có xu hướng ổn định.

趋于 thuộc cấp HSK mấy?

趋于 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.