趣味 đọc là qùwèi, nghĩa là thú vị, hứng thú. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
趣味
qùwèi
thú vị, hứng thú
Hán Việt: thú vị
danh từ
Ví dụ với 趣味
这个游戏很有趣味。
Zhège yóuxì hěn yǒu qùwèi.
Trò chơi này rất thú vị.
他的兴趣和趣味很高雅。
Tā de xìngqù hé qùwèi hěn gāoyǎ.
Sở thích và gu của anh ấy rất tao nhã.
Cách viết 趣味 (thứ tự nét)
趣… nét
味… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 趣味
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 趣 | qù | 走 | 15 |
| 味 | wèi | 口 | 8 |
Hỏi nhanh về 趣味
趣味 tiếng Trung là gì?
趣味 (qùwèi) nghĩa là thú vị, hứng thú (danh từ).
趣味 đọc thế nào?
趣味 đọc là qùwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 趣味 thế nào?
Ví dụ: 这个游戏很有趣味。 (Zhège yóuxì hěn yǒu qùwèi.) nghĩa là: Trò chơi này rất thú vị.
趣味 thuộc cấp HSK mấy?
趣味 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.