趋势 đọc là qūshì, nghĩa là xu hướng, chiều hướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
趋势
qūshì
xu hướng, chiều hướng
danh từ

Ví dụ với 趋势

天气有变冷的趋势。
Tiānqì yǒu biàn lěng de qūshì.
Thời tiết có xu hướng lạnh đi.

Lưu ý khi dùng

Chiều hướng phát triển: 发展趋势, 上升的趋势.

Cách viết 趋势 (thứ tự nét)

趋… nét
势… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 趋势

ChữPinyinBộ thủSố nét
趋qū走12
势shì力8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 趋势

趋势 tiếng Trung là gì?

趋势 (qūshì) nghĩa là xu hướng, chiều hướng (danh từ).

趋势 đọc thế nào?

趋势 đọc là qūshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 趋势 thế nào?

Ví dụ: 天气有变冷的趋势。 (Tiānqì yǒu biàn lěng de qūshì.) nghĩa là: Thời tiết có xu hướng lạnh đi.

趋势 thuộc cấp HSK mấy?

趋势 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet