缺失 đọc là quēshī, nghĩa là thiếu hụt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
缺失
quēshī
thiếu hụt
danh từ, động từ

Ví dụ với 缺失

这份报告缺失了重要的数据,需要补上。
Zhè fèn bàogào quēshī le zhòngyào de shùjù, xūyào bǔshang.
Bản báo cáo này thiếu hụt dữ liệu quan trọng, cần bổ sung vào.
父母长期不在身边,孩子容易感到关爱缺失。
Fùmǔ chángqī bú zài shēnbiān, háizi róngyì gǎndào guān'ài quēshī.
Bố mẹ lâu ngày không ở bên cạnh, trẻ dễ cảm thấy thiếu hụt tình thương.

Cách viết 缺失 (thứ tự nét)

缺… nét
失… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 缺失

缺失 tiếng Trung là gì?

缺失 (quēshī) nghĩa là thiếu hụt (danh từ, động từ).

缺失 đọc thế nào?

缺失 đọc là quēshī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 缺失 thế nào?

Ví dụ: 这份报告缺失了重要的数据,需要补上。 (Zhè fèn bàogào quēshī le zhòngyào de shùjù, xūyào bǔshang.) nghĩa là: Bản báo cáo này thiếu hụt dữ liệu quan trọng, cần bổ sung vào.

缺失 thuộc cấp HSK mấy?

缺失 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.