去掉 đọc là qùdiào, nghĩa là bỏ đi, loại bỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
去掉
qùdiào
bỏ đi, loại bỏ
động từ

Ví dụ với 去掉

把这个字去掉吧。
Bǎ zhège zì qùdiào ba.
Bỏ chữ này đi nhé.

Lưu ý khi dùng

Động từ + bổ ngữ kết quả 掉: 去掉 (bỏ đi), 删掉, 吃掉, 扔掉. Tân ngữ là thứ không cần.

Cách viết 去掉 (thứ tự nét)

去… nét
掉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 去掉

ChữPinyinBộ thủSố nét
去qù厶5
掉diào扌11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 去掉

去掉 tiếng Trung là gì?

去掉 (qùdiào) nghĩa là bỏ đi, loại bỏ (động từ).

去掉 đọc thế nào?

去掉 đọc là qùdiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 去掉 thế nào?

Ví dụ: 把这个字去掉吧。 (Bǎ zhège zì qùdiào ba.) nghĩa là: Bỏ chữ này đi nhé.

去掉 thuộc cấp HSK mấy?

去掉 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet