拳头 đọc là quántou, nghĩa là nắm đấm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
拳头
quántou
nắm đấm
danh từ

Ví dụ với 拳头

他紧张得握紧了拳头,手心都是汗。
Tā jǐnzhāng de wòjǐn le quántou, shǒuxīn dōu shì hàn.
Anh ấy căng thẳng đến mức siết chặt nắm tay, lòng bàn tay đẫm mồ hôi.
这个苹果有拳头那么大。
Zhège píngguǒ yǒu quántou nàme dà.
Quả táo này to bằng nắm đấm.

Cách viết 拳头 (thứ tự nét)

拳… nét
头… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 拳头

拳头 tiếng Trung là gì?

拳头 (quántou) nghĩa là nắm đấm (danh từ).

拳头 đọc thế nào?

拳头 đọc là quántou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拳头 thế nào?

Ví dụ: 他紧张得握紧了拳头,手心都是汗。 (Tā jǐnzhāng de wòjǐn le quántou, shǒuxīn dōu shì hàn.) nghĩa là: Anh ấy căng thẳng đến mức siết chặt nắm tay, lòng bàn tay đẫm mồ hôi.

拳头 thuộc cấp HSK mấy?

拳头 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.