全力 đọc là quánlì, nghĩa là toàn lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
全力
quánlì
toàn lực
danh từ

Ví dụ với 全力

我们会全力帮助你。
Wǒmen huì quánlì bāngzhù nǐ.
Chúng tôi sẽ dốc toàn lực giúp bạn.

Lưu ý khi dùng

Hay làm trạng ngữ: 全力以赴 (dốc toàn lực), 全力支持, 全力帮助. Cùng âm quánlì với 权力 nhưng khác chữ, khác nghĩa.

Cách viết 全力 (thứ tự nét)

全… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 全力

ChữPinyinBộ thủSố nét
全quán入6
力lì力2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 全力

全力 tiếng Trung là gì?

全力 (quánlì) nghĩa là toàn lực (danh từ).

全力 đọc thế nào?

全力 đọc là quánlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 全力 thế nào?

Ví dụ: 我们会全力帮助你。 (Wǒmen huì quánlì bāngzhù nǐ.) nghĩa là: Chúng tôi sẽ dốc toàn lực giúp bạn.

全力 thuộc cấp HSK mấy?

全力 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet