拳击 đọc là quánjī, nghĩa là quyền Anh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
拳击
quánjī
quyền Anh
danh từ

Ví dụ với 拳击

他每周练两次拳击,身体越来越好。
Tā měi zhōu liàn liǎng cì quánjī, shēntǐ yuèláiyuè hǎo.
Anh ấy tập quyền Anh hai lần mỗi tuần, sức khỏe ngày càng tốt.
我在电视上看了一场拳击比赛。
Wǒ zài diànshì shang kàn le yì chǎng quánjī bǐsài.
Tôi đã xem một trận đấu quyền Anh trên tivi.

Cách viết 拳击 (thứ tự nét)

拳… nét
击… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 拳击

拳击 tiếng Trung là gì?

拳击 (quánjī) nghĩa là quyền Anh (danh từ).

拳击 đọc thế nào?

拳击 đọc là quánjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拳击 thế nào?

Ví dụ: 他每周练两次拳击,身体越来越好。 (Tā měi zhōu liàn liǎng cì quánjī, shēntǐ yuèláiyuè hǎo.) nghĩa là: Anh ấy tập quyền Anh hai lần mỗi tuần, sức khỏe ngày càng tốt.

拳击 thuộc cấp HSK mấy?

拳击 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.