娶 đọc là qǔ, nghĩa là lấy vợ, cưới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
娶
qǔ
lấy vợ, cưới
Hán Việt: thú
động từ
Ví dụ với 娶
他娶了一位老师。
Tā qǔ le yí wèi lǎoshī.
Anh ấy cưới một cô giáo.
儿子到了娶妻的年龄。
Érzi dào le qǔqī de niánlíng.
Con trai đến tuổi lấy vợ.
Cách viết 娶 (thứ tự nét)
娶… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 娶
娶 tiếng Trung là gì?
娶 (qǔ) nghĩa là lấy vợ, cưới (động từ).
娶 đọc thế nào?
娶 đọc là qǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 娶 thế nào?
Ví dụ: 他娶了一位老师。 (Tā qǔ le yí wèi lǎoshī.) nghĩa là: Anh ấy cưới một cô giáo.
娶 thuộc cấp HSK mấy?
娶 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.