气质 đọc là qìzhì, nghĩa là khí chất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
气质
qìzhì
khí chất
Hán Việt: khí chất
danh từ
Ví dụ với 气质
她很有气质。
Tā hěn yǒu qìzhì.
Cô ấy rất có khí chất.
他有艺术家的气质。
Tā yǒu yìshùjiā de qìzhì.
Anh ấy có khí chất của nghệ sĩ.
Cách viết 气质 (thứ tự nét)
气… nét
质… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 气质
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 气 | qì | 气 | 4 |
| 质 | zhì | 厂 | 8 |
Hỏi nhanh về 气质
气质 tiếng Trung là gì?
气质 (qìzhì) nghĩa là khí chất (danh từ).
气质 đọc thế nào?
气质 đọc là qìzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 气质 thế nào?
Ví dụ: 她很有气质。 (Tā hěn yǒu qìzhì.) nghĩa là: Cô ấy rất có khí chất.
气质 thuộc cấp HSK mấy?
气质 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.