欺诈 đọc là qīzhà, nghĩa là lừa đảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
欺诈
qīzhà
lừa đảo
động từ

Ví dụ với 欺诈

网购时遇到欺诈,可以向平台投诉。
Wǎnggòu shí yùdào qīzhà, kěyǐ xiàng píngtái tóusù.
Khi mua sắm trực tuyến gặp lừa đảo, có thể khiếu nại với sàn.
商家欺诈消费者,会被罚款。
Shāngjiā qīzhà xiāofèizhě, huì bèi fá kuǎn.
Doanh nghiệp lừa đảo người tiêu dùng sẽ bị phạt tiền.

Cách viết 欺诈 (thứ tự nét)

欺… nét
诈… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 欺诈

欺诈 tiếng Trung là gì?

欺诈 (qīzhà) nghĩa là lừa đảo (động từ).

欺诈 đọc thế nào?

欺诈 đọc là qīzhà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 欺诈 thế nào?

Ví dụ: 网购时遇到欺诈,可以向平台投诉。 (Wǎnggòu shí yùdào qīzhà, kěyǐ xiàng píngtái tóusù.) nghĩa là: Khi mua sắm trực tuyến gặp lừa đảo, có thể khiếu nại với sàn.

欺诈 thuộc cấp HSK mấy?

欺诈 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.