企业 đọc là qǐyè, nghĩa là doanh nghiệp, xí nghiệp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
企业
qǐyè
doanh nghiệp, xí nghiệp
danh từ
Ví dụ với 企业
这家企业有五百名员工。
Zhè jiā qǐyè yǒu wǔbǎi míng yuángōng.
Doanh nghiệp này có năm trăm nhân viên.
Lưu ý khi dùng
Đơn vị sản xuất, kinh doanh: 国有企业 (doanh nghiệp nhà nước), 私营企业 (tư nhân), 企业文化.
Cách viết 企业 (thứ tự nét)
企… nét
业… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 企业
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 企 | qǐ | 人 | 6 |
| 业 | yè | 一 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 企业
企业 tiếng Trung là gì?
企业 (qǐyè) nghĩa là doanh nghiệp, xí nghiệp (danh từ).
企业 đọc thế nào?
企业 đọc là qǐyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 企业 thế nào?
Ví dụ: 这家企业有五百名员工。 (Zhè jiā qǐyè yǒu wǔbǎi míng yuángōng.) nghĩa là: Doanh nghiệp này có năm trăm nhân viên.
企业 thuộc cấp HSK mấy?
企业 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet