气压 đọc là qìyā, nghĩa là áp suất khí quyển. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
气压
qìyā
áp suất khí quyển
danh từ

Ví dụ với 气压

高山上气压低,水不到一百度就会烧开。
Gāoshān shang qìyā dī, shuǐ bú dào yì bǎi dù jiù huì shāokāi.
Trên núi cao áp suất khí quyển thấp, nước chưa tới một trăm độ đã sôi.
台风来临前,气压会明显下降。
Táifēng láilín qián, qìyā huì míngxiǎn xiàjiàng.
Trước khi bão đến, áp suất khí quyển sẽ giảm rõ rệt.

Cách viết 气压 (thứ tự nét)

气… nét
压… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 气压

气压 tiếng Trung là gì?

气压 (qìyā) nghĩa là áp suất khí quyển (danh từ).

气压 đọc thế nào?

气压 đọc là qìyā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 气压 thế nào?

Ví dụ: 高山上气压低,水不到一百度就会烧开。 (Gāoshān shang qìyā dī, shuǐ bú dào yì bǎi dù jiù huì shāokāi.) nghĩa là: Trên núi cao áp suất khí quyển thấp, nước chưa tới một trăm độ đã sôi.

气压 thuộc cấp HSK mấy?

气压 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.