齐心协力 đọc là qíxīnxiélì, nghĩa là đồng tâm hiệp lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
齐心协力
qíxīnxiélì
đồng tâm hiệp lực

Ví dụ với 齐心协力

只要大家齐心协力,这个任务一定能完成。
Zhǐyào dàjiā qíxīnxiélì, zhège rènwu yídìng néng wánchéng.
Chỉ cần mọi người đồng tâm hiệp lực, nhiệm vụ này nhất định hoàn thành được.
全班同学齐心协力,把教室布置得漂亮极了。
Quánbān tóngxué qíxīnxiélì, bǎ jiàoshì bùzhì de piàoliang jí le.
Cả lớp đồng tâm hiệp lực, trang trí phòng học đẹp vô cùng.

Cách viết 齐心协力 (thứ tự nét)

齐… nét
心… nét
协… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 齐心协力

齐心协力 tiếng Trung là gì?

齐心协力 (qíxīnxiélì) nghĩa là đồng tâm hiệp lực.

齐心协力 đọc thế nào?

齐心协力 đọc là qíxīnxiélì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 齐心协力 thế nào?

Ví dụ: 只要大家齐心协力,这个任务一定能完成。 (Zhǐyào dàjiā qíxīnxiélì, zhège rènwu yídìng néng wánchéng.) nghĩa là: Chỉ cần mọi người đồng tâm hiệp lực, nhiệm vụ này nhất định hoàn thành được.

齐心协力 thuộc cấp HSK mấy?

齐心协力 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.