气味 đọc là qìwèi, nghĩa là mùi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
气味
qìwèi
mùi
Hán Việt: khí vị
danh từ
Ví dụ với 气味
房间里有一股怪气味。
Fángjiān lǐ yǒu yì gǔ guài qìwèi.
Trong phòng có một mùi lạ.
我不喜欢这种气味。
Wǒ bù xǐhuan zhè zhǒng qìwèi.
Tôi không thích mùi này.
Cách viết 气味 (thứ tự nét)
气… nét
味… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 气味
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 气 | qì | 气 | 4 |
| 味 | wèi | 口 | 8 |
Hỏi nhanh về 气味
气味 tiếng Trung là gì?
气味 (qìwèi) nghĩa là mùi (danh từ).
气味 đọc thế nào?
气味 đọc là qìwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 气味 thế nào?
Ví dụ: 房间里有一股怪气味。 (Fángjiān lǐ yǒu yì gǔ guài qìwèi.) nghĩa là: Trong phòng có một mùi lạ.
气味 thuộc cấp HSK mấy?
气味 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.