奇特 đọc là qítè, nghĩa là kỳ lạ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
奇特
qítè
kỳ lạ
tính từ

Ví dụ với 奇特

这座建筑的外形非常奇特,像一朵云。
Zhè zuò jiànzhù de wàixíng fēicháng qítè, xiàng yì duǒ yún.
Hình dáng của tòa nhà này rất kỳ lạ, giống như một đám mây.
他有一个奇特的爱好,喜欢收集旧钥匙。
Tā yǒu yí ge qítè de àihào, xǐhuan shōují jiù yàoshi.
Anh ấy có một sở thích kỳ lạ, thích sưu tầm chìa khóa cũ.

Cách viết 奇特 (thứ tự nét)

奇… nét
特… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 奇特

奇特 tiếng Trung là gì?

奇特 (qítè) nghĩa là kỳ lạ (tính từ).

奇特 đọc thế nào?

奇特 đọc là qítè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 奇特 thế nào?

Ví dụ: 这座建筑的外形非常奇特,像一朵云。 (Zhè zuò jiànzhù de wàixíng fēicháng qítè, xiàng yì duǒ yún.) nghĩa là: Hình dáng của tòa nhà này rất kỳ lạ, giống như một đám mây.

奇特 thuộc cấp HSK mấy?

奇特 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.