汽水 đọc là qìshuǐ, nghĩa là nước ngọt có ga. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
汽水
qìshuǐ
nước ngọt có ga
danh từ
Ví dụ với 汽水
我想喝一瓶冰汽水。
Wǒ xiǎng hē yì píng bīng qìshuǐ.
Tôi muốn uống một chai nước ngọt có ga lạnh.
Lưu ý khi dùng
Nước giải khát có ga; nước ngọt nói chung là 饮料.
Cách viết 汽水 (thứ tự nét)
汽… nét
水… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 汽水
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 汽 | qì | 氵 | 7 |
| 水 | shuǐ | 水 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 汽水
汽水 tiếng Trung là gì?
汽水 (qìshuǐ) nghĩa là nước ngọt có ga (danh từ).
汽水 đọc thế nào?
汽水 đọc là qìshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 汽水 thế nào?
Ví dụ: 我想喝一瓶冰汽水。 (Wǒ xiǎng hē yì píng bīng qìshuǐ.) nghĩa là: Tôi muốn uống một chai nước ngọt có ga lạnh.
汽水 thuộc cấp HSK mấy?
汽水 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet