气势 đọc là qìshì, nghĩa là khí thế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
气势
qìshì
khí thế
danh từ

Ví dụ với 气势

瀑布从山上冲下来,气势非常壮观。
Pùbù cóng shān shang chōngxiàlái, qìshì fēicháng zhuàngguān.
Thác nước đổ xuống từ trên núi, khí thế vô cùng hùng vĩ.
比赛一开始,我们队的气势就很足。
Bǐsài yì kāishǐ, wǒmen duì de qìshì jiù hěn zú.
Trận đấu vừa bắt đầu, khí thế của đội chúng tôi đã rất mạnh.

Cách viết 气势 (thứ tự nét)

气… nét
势… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 气势

气势 tiếng Trung là gì?

气势 (qìshì) nghĩa là khí thế (danh từ).

气势 đọc thế nào?

气势 đọc là qìshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 气势 thế nào?

Ví dụ: 瀑布从山上冲下来,气势非常壮观。 (Pùbù cóng shān shang chōngxiàlái, qìshì fēicháng zhuàngguān.) nghĩa là: Thác nước đổ xuống từ trên núi, khí thế vô cùng hùng vĩ.

气势 thuộc cấp HSK mấy?

气势 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.