气魄 đọc là qìpò, nghĩa là khí phách, khí thế; tầm vóc hoành tráng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
气魄
qìpò
khí phách, khí thế; tầm vóc hoành tráng
danh từ

Ví dụ với 气魄

年轻的老板很有气魄,敢做别人不敢做的事。
Niánqīng de lǎobǎn hěn yǒu qìpò, gǎn zuò biérén bù gǎn zuò de shì.
Ông chủ trẻ rất có khí phách, dám làm những việc người khác không dám làm.
这座新体育馆的外形很有气魄。
Zhè zuò xīn tǐyùguǎn de wàixíng hěn yǒu qìpò.
Hình dáng của nhà thi đấu mới này rất có khí thế, hoành tráng.

Cách viết 气魄 (thứ tự nét)

气… nét
魄… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 气魄

气魄 tiếng Trung là gì?

气魄 (qìpò) nghĩa là khí phách, khí thế; tầm vóc hoành tráng (danh từ).

气魄 đọc thế nào?

气魄 đọc là qìpò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 气魄 thế nào?

Ví dụ: 年轻的老板很有气魄,敢做别人不敢做的事。 (Niánqīng de lǎobǎn hěn yǒu qìpò, gǎn zuò biérén bù gǎn zuò de shì.) nghĩa là: Ông chủ trẻ rất có khí phách, dám làm những việc người khác không dám làm.

气魄 thuộc cấp HSK mấy?

气魄 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.