欺骗 đọc là qīpiàn, nghĩa là lừa dối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
欺骗
qīpiàn
lừa dối
Hán Việt: khi phiến
động từ
Ví dụ với 欺骗
不要欺骗朋友。
Bú yào qīpiàn péngyou.
Đừng lừa dối bạn bè.
他被网络广告欺骗了。
Tā bèi wǎngluò guǎnggào qīpiàn le.
Anh ấy bị quảng cáo trên mạng lừa.
Cách viết 欺骗 (thứ tự nét)
欺… nét
骗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 欺骗
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 欺 | qī | 欠 | 12 |
| 骗 | piàn | 马 | 12 |
Hỏi nhanh về 欺骗
欺骗 tiếng Trung là gì?
欺骗 (qīpiàn) nghĩa là lừa dối (động từ).
欺骗 đọc thế nào?
欺骗 đọc là qīpiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 欺骗 thế nào?
Ví dụ: 不要欺骗朋友。 (Bú yào qīpiàn péngyou.) nghĩa là: Đừng lừa dối bạn bè.
欺骗 thuộc cấp HSK mấy?
欺骗 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.