起跑线 đọc là qǐpǎoxiàn, nghĩa là vạch xuất phát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
起跑线
qǐpǎoxiàn
vạch xuất phát
danh từ

Ví dụ với 起跑线

运动员们已经站在起跑线上,准备出发。
Yùndòngyuánmen yǐjīng zhàn zài qǐpǎoxiàn shang, zhǔnbèi chūfā.
Các vận động viên đã đứng trên vạch xuất phát, sẵn sàng bắt đầu.
家长们怕孩子输在起跑线上,早早报了培训班。
Jiāzhǎngmen pà háizi shū zài qǐpǎoxiàn shang, zǎozǎo bào le péixùnbān.
Các phụ huynh sợ con thua ngay từ vạch xuất phát nên sớm đăng ký lớp học thêm.

Cách viết 起跑线 (thứ tự nét)

起… nét
跑… nét
线… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 起跑线

起跑线 tiếng Trung là gì?

起跑线 (qǐpǎoxiàn) nghĩa là vạch xuất phát (danh từ).

起跑线 đọc thế nào?

起跑线 đọc là qǐpǎoxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 起跑线 thế nào?

Ví dụ: 运动员们已经站在起跑线上,准备出发。 (Yùndòngyuánmen yǐjīng zhàn zài qǐpǎoxiàn shang, zhǔnbèi chūfā.) nghĩa là: Các vận động viên đã đứng trên vạch xuất phát, sẵn sàng bắt đầu.

起跑线 thuộc cấp HSK mấy?

起跑线 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.