期盼 đọc là qīpàn, nghĩa là mong đợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
期盼
qīpàn
mong đợi
động từ

Ví dụ với 期盼

孩子们一直期盼着春节的到来。
Háizimen yìzhí qīpàn zhe Chūnjié de dàolái.
Bọn trẻ luôn mong đợi Tết đến.
她期盼早日收到大学的录取通知书。
Tā qīpàn zǎorì shōudào dàxué de lùqǔ tōngzhīshū.
Cô ấy mong sớm nhận được giấy báo trúng tuyển đại học.

Cách viết 期盼 (thứ tự nét)

期… nét
盼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 期盼

期盼 tiếng Trung là gì?

期盼 (qīpàn) nghĩa là mong đợi (động từ).

期盼 đọc thế nào?

期盼 đọc là qīpàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 期盼 thế nào?

Ví dụ: 孩子们一直期盼着春节的到来。 (Háizimen yìzhí qīpàn zhe Chūnjié de dàolái.) nghĩa là: Bọn trẻ luôn mong đợi Tết đến.

期盼 thuộc cấp HSK mấy?

期盼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.