穷人 đọc là qióngrén, nghĩa là người nghèo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
穷人
qióngrén
người nghèo
danh từ

Ví dụ với 穷人

这位老人常常帮助穷人。
Zhè wèi lǎorén chángcháng bāngzhù qióngrén.
Cụ già này thường giúp đỡ người nghèo.

Lưu ý khi dùng

Trái nghĩa 富人 (người giàu).

Cách viết 穷人 (thứ tự nét)

穷… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 穷人

ChữPinyinBộ thủSố nét
穷qióng穴7
人rén人2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 穷人

穷人 tiếng Trung là gì?

穷人 (qióngrén) nghĩa là người nghèo (danh từ).

穷人 đọc thế nào?

穷人 đọc là qióngrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 穷人 thế nào?

Ví dụ: 这位老人常常帮助穷人。 (Zhè wèi lǎorén chángcháng bāngzhù qióngrén.) nghĩa là: Cụ già này thường giúp đỡ người nghèo.

穷人 thuộc cấp HSK mấy?

穷人 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet