倾听 đọc là qīngtīng, nghĩa là lắng nghe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
倾听
qīngtīng
lắng nghe

Hán Việt: khuynh thính

động từ

Ví dụ với 倾听

好老师会倾听学生的想法。
Hǎo lǎoshī huì qīngtīng xuéshēng de xiǎngfǎ.
Giáo viên giỏi biết lắng nghe suy nghĩ của học sinh.
她安静地倾听朋友说话。
Tā ānjìng de qīngtīng péngyou shuōhuà.
Cô ấy yên lặng lắng nghe bạn nói.

Cách viết 倾听 (thứ tự nét)

倾… nét
听… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 倾听

ChữPinyinBộ thủSố nét
倾qīng亻10
听tīng口7

Hỏi nhanh về 倾听

倾听 tiếng Trung là gì?

倾听 (qīngtīng) nghĩa là lắng nghe (động từ).

倾听 đọc thế nào?

倾听 đọc là qīngtīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 倾听 thế nào?

Ví dụ: 好老师会倾听学生的想法。 (Hǎo lǎoshī huì qīngtīng xuéshēng de xiǎngfǎ.) nghĩa là: Giáo viên giỏi biết lắng nghe suy nghĩ của học sinh.

倾听 thuộc cấp HSK mấy?

倾听 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.