青睐 đọc là qīnglài, nghĩa là ưu ái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
青睐
qīnglài
ưu ái
động từ
Ví dụ với 青睐
这款设计简单的背包很受年轻人青睐。
Zhè kuǎn shèjì jiǎndān de bēibāo hěn shòu niánqīngrén qīnglài.
Chiếc ba lô thiết kế đơn giản này rất được giới trẻ ưu ái.
这位新导演的作品得到了评委的青睐。
Zhè wèi xīn dǎoyǎn de zuòpǐn dédào le píngwěi de qīnglài.
Tác phẩm của vị đạo diễn mới này được ban giám khảo ưu ái.
Cách viết 青睐 (thứ tự nét)
青… nét
睐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 青睐
青睐 tiếng Trung là gì?
青睐 (qīnglài) nghĩa là ưu ái (động từ).
青睐 đọc thế nào?
青睐 đọc là qīnglài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 青睐 thế nào?
Ví dụ: 这款设计简单的背包很受年轻人青睐。 (Zhè kuǎn shèjì jiǎndān de bēibāo hěn shòu niánqīngrén qīnglài.) nghĩa là: Chiếc ba lô thiết kế đơn giản này rất được giới trẻ ưu ái.
青睐 thuộc cấp HSK mấy?
青睐 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.