庆贺 đọc là qìnghè, nghĩa là chúc mừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
庆贺
qìnghè
chúc mừng
động từ
Ví dụ với 庆贺
全家人聚在一起庆贺奶奶八十岁生日。
Quánjiārén jù zài yìqǐ qìnghè nǎinai bāshí suì shēngrì.
Cả nhà quây quần chúc mừng sinh nhật tám mươi tuổi của bà.
公司举行晚会,庆贺新产品上市。
Gōngsī jǔxíng wǎnhuì, qìnghè xīn chǎnpǐn shàng shì.
Công ty tổ chức tiệc tối để chúc mừng sản phẩm mới ra mắt thị trường.
Cách viết 庆贺 (thứ tự nét)
庆… nét
贺… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 庆贺
庆贺 tiếng Trung là gì?
庆贺 (qìnghè) nghĩa là chúc mừng (động từ).
庆贺 đọc thế nào?
庆贺 đọc là qìnghè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 庆贺 thế nào?
Ví dụ: 全家人聚在一起庆贺奶奶八十岁生日。 (Quánjiārén jù zài yìqǐ qìnghè nǎinai bāshí suì shēngrì.) nghĩa là: Cả nhà quây quần chúc mừng sinh nhật tám mươi tuổi của bà.
庆贺 thuộc cấp HSK mấy?
庆贺 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.