青春期 đọc là qīngchūnqī, nghĩa là tuổi dậy thì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
青春期
qīngchūnqī
tuổi dậy thì

Hán Việt: thanh xuân kỳ

danh từ

Ví dụ với 青春期

孩子进入了青春期。
Háizi jìnrù le qīngchūnqī.
Đứa trẻ bước vào tuổi dậy thì.
青春期的孩子情绪不稳定。
Qīngchūnqī de háizi qíngxù bù wěndìng.
Trẻ ở tuổi dậy thì cảm xúc không ổn định.

Cách viết 青春期 (thứ tự nét)

青… nét
春… nét
期… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 青春期

ChữPinyinBộ thủSố nét
青qīng青8
春chūn日9
期qī月12

Hỏi nhanh về 青春期

青春期 tiếng Trung là gì?

青春期 (qīngchūnqī) nghĩa là tuổi dậy thì (danh từ).

青春期 đọc thế nào?

青春期 đọc là qīngchūnqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 青春期 thế nào?

Ví dụ: 孩子进入了青春期。 (Háizi jìnrù le qīngchūnqī.) nghĩa là: Đứa trẻ bước vào tuổi dậy thì.

青春期 thuộc cấp HSK mấy?

青春期 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.