侵犯 đọc là qīnfàn, nghĩa là xâm phạm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
侵犯
qīnfàn
xâm phạm
động từ
Ví dụ với 侵犯
不能侵犯别人的权利。
Bù néng qīnfàn biérén de quánlì.
Không được xâm phạm quyền lợi của người khác.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ thường là quyền lợi, đời tư: 侵犯隐私 (xâm phạm đời tư), 侵犯权利, 侵犯版权 (vi phạm bản quyền).
Cách viết 侵犯 (thứ tự nét)
侵… nét
犯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 侵犯
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 侵 | qīn | 亻 | 9 |
| 犯 | fàn | 犭 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 侵犯
侵犯 tiếng Trung là gì?
侵犯 (qīnfàn) nghĩa là xâm phạm (động từ).
侵犯 đọc thế nào?
侵犯 đọc là qīnfàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 侵犯 thế nào?
Ví dụ: 不能侵犯别人的权利。 (Bù néng qīnfàn biérén de quánlì.) nghĩa là: Không được xâm phạm quyền lợi của người khác.
侵犯 thuộc cấp HSK mấy?
侵犯 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet