惬意 đọc là qièyì, nghĩa là thoải mái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
惬意
qièyì
thoải mái
tính từ
Ví dụ với 惬意
周末躺在沙发上看看书,真是惬意。
Zhōumò tǎng zài shāfā shang kànkan shū, zhēn shì qièyì.
Cuối tuần nằm trên sofa đọc sách, thật là thoải mái.
夏天傍晚在河边散步,吹着凉风,非常惬意。
Xiàtiān bàngwǎn zài hébiān sàn bù, chuī zhe liángfēng, fēicháng qièyì.
Chiều hè đi dạo bên sông, hóng gió mát, vô cùng khoan khoái.
Cách viết 惬意 (thứ tự nét)
惬… nét
意… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 惬意
惬意 tiếng Trung là gì?
惬意 (qièyì) nghĩa là thoải mái (tính từ).
惬意 đọc thế nào?
惬意 đọc là qièyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 惬意 thế nào?
Ví dụ: 周末躺在沙发上看看书,真是惬意。 (Zhōumò tǎng zài shāfā shang kànkan shū, zhēn shì qièyì.) nghĩa là: Cuối tuần nằm trên sofa đọc sách, thật là thoải mái.
惬意 thuộc cấp HSK mấy?
惬意 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.