恰如其分 đọc là qiàrúqífèn, nghĩa là vừa đúng mức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
恰如其分
qiàrúqífèn
vừa đúng mức
thành ngữ
Ví dụ với 恰如其分
他的发言恰如其分,大家听了都很认同。
Tā de fāyán qiàrúqífèn, dàjiā tīng le dōu hěn rèntóng.
Bài phát biểu của anh ấy vừa đúng mức, mọi người nghe xong đều rất đồng tình.
老师对学生的评价要恰如其分,不能太夸张。
Lǎoshī duì xuésheng de píngjià yào qiàrúqífèn, bù néng tài kuāzhāng.
Lời đánh giá của thầy cô về học sinh cần vừa đúng mức, không được quá phóng đại.
Cách viết 恰如其分 (thứ tự nét)
恰… nét
如… nét
其… nét
分… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 恰如其分
恰如其分 tiếng Trung là gì?
恰如其分 (qiàrúqífèn) nghĩa là vừa đúng mức (thành ngữ).
恰如其分 đọc thế nào?
恰如其分 đọc là qiàrúqífèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恰如其分 thế nào?
Ví dụ: 他的发言恰如其分,大家听了都很认同。 (Tā de fāyán qiàrúqífèn, dàjiā tīng le dōu hěn rèntóng.) nghĩa là: Bài phát biểu của anh ấy vừa đúng mức, mọi người nghe xong đều rất đồng tình.
恰如其分 thuộc cấp HSK mấy?
恰如其分 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.