敲诈 đọc là qiāozhà, nghĩa là tống tiền. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
敲诈
qiāozhà
tống tiền
động từ
Ví dụ với 敲诈
小摊贩敲诈外地游客,一杯水卖到一百块。
Xiǎo tānfàn qiāozhà wàidì yóukè, yì bēi shuǐ mài dào yì bǎi kuài.
Người bán hàng rong chặt chém du khách nơi khác, một cốc nước bán tới một trăm tệ.
打车时遇到司机敲诈,可以记下车牌号投诉。
Dǎ chē shí yùdào sījī qiāozhà, kěyǐ jìxià chēpáihào tóusù.
Khi đi taxi gặp tài xế chặt chém, có thể ghi lại biển số xe để khiếu nại.
Cách viết 敲诈 (thứ tự nét)
敲… nét
诈… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 敲诈
敲诈 tiếng Trung là gì?
敲诈 (qiāozhà) nghĩa là tống tiền (động từ).
敲诈 đọc thế nào?
敲诈 đọc là qiāozhà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 敲诈 thế nào?
Ví dụ: 小摊贩敲诈外地游客,一杯水卖到一百块。 (Xiǎo tānfàn qiāozhà wàidì yóukè, yì bēi shuǐ mài dào yì bǎi kuài.) nghĩa là: Người bán hàng rong chặt chém du khách nơi khác, một cốc nước bán tới một trăm tệ.
敲诈 thuộc cấp HSK mấy?
敲诈 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.