窍门 đọc là qiàomén, nghĩa là mẹo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
窍门
qiàomén
mẹo
danh từ
Ví dụ với 窍门
记汉字有很多小窍门,比如按偏旁来记。
Jì Hànzì yǒu hěn duō xiǎo qiàomén, bǐrú àn piānpáng lái jì.
Nhớ chữ Hán có nhiều mẹo nhỏ, ví dụ như nhớ theo bộ thủ.
妈妈教我一个去除衣服油渍的窍门。
Māma jiāo wǒ yí ge qùchú yīfu yóuzì de qiàomén.
Mẹ dạy tôi một mẹo tẩy vết dầu mỡ trên quần áo.
Cách viết 窍门 (thứ tự nét)
窍… nét
门… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 窍门
窍门 tiếng Trung là gì?
窍门 (qiàomén) nghĩa là mẹo (danh từ).
窍门 đọc thế nào?
窍门 đọc là qiàomén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 窍门 thế nào?
Ví dụ: 记汉字有很多小窍门,比如按偏旁来记。 (Jì Hànzì yǒu hěn duō xiǎo qiàomén, bǐrú àn piānpáng lái jì.) nghĩa là: Nhớ chữ Hán có nhiều mẹo nhỏ, ví dụ như nhớ theo bộ thủ.
窍门 thuộc cấp HSK mấy?
窍门 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.