巧合 đọc là qiǎohé, nghĩa là trùng hợp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
巧合
qiǎohé
trùng hợp
tính từ
Ví dụ với 巧合
我和新同事竟然是同一天生日,这真是个巧合。
Wǒ hé xīn tóngshì jìngrán shì tóng yì tiān shēngrì, zhè zhēn shì ge qiǎohé.
Tôi và đồng nghiệp mới lại sinh cùng một ngày, đúng là một sự trùng hợp.
我们在国外的书店里相遇,这完全是个巧合。
Wǒmen zài guówài de shūdiàn li xiāngyù, zhè wánquán shì ge qiǎohé.
Chúng tôi gặp nhau trong một hiệu sách ở nước ngoài, đó hoàn toàn là trùng hợp.
Cách viết 巧合 (thứ tự nét)
巧… nét
合… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 巧合
巧合 tiếng Trung là gì?
巧合 (qiǎohé) nghĩa là trùng hợp (tính từ).
巧合 đọc thế nào?
巧合 đọc là qiǎohé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 巧合 thế nào?
Ví dụ: 我和新同事竟然是同一天生日,这真是个巧合。 (Wǒ hé xīn tóngshì jìngrán shì tóng yì tiān shēngrì, zhè zhēn shì ge qiǎohé.) nghĩa là: Tôi và đồng nghiệp mới lại sinh cùng một ngày, đúng là một sự trùng hợp.
巧合 thuộc cấp HSK mấy?
巧合 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.