牵制 đọc là qiānzhì, nghĩa là kiềm chế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
牵制
qiānzhì
kiềm chế
động từ
Ví dụ với 牵制
比赛中,他负责牵制对方的主力球员。
Bǐsài zhōng, tā fùzé qiānzhì duìfāng de zhǔlì qiúyuán.
Trong trận đấu, anh ấy phụ trách kiềm chế cầu thủ chủ lực của đối phương.
资金问题一直牵制着这个项目的进展。
Zījīn wèntí yìzhí qiānzhì zhe zhège xiàngmù de jìnzhǎn.
Vấn đề vốn luôn kìm chân tiến triển của dự án này.
Cách viết 牵制 (thứ tự nét)
牵… nét
制… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 牵制
牵制 tiếng Trung là gì?
牵制 (qiānzhì) nghĩa là kiềm chế (động từ).
牵制 đọc thế nào?
牵制 đọc là qiānzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 牵制 thế nào?
Ví dụ: 比赛中,他负责牵制对方的主力球员。 (Bǐsài zhōng, tā fùzé qiānzhì duìfāng de zhǔlì qiúyuán.) nghĩa là: Trong trận đấu, anh ấy phụ trách kiềm chế cầu thủ chủ lực của đối phương.
牵制 thuộc cấp HSK mấy?
牵制 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.